Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
のため、
彼
かれ
はここに
来
こ
られなかった。
Vì mưa, anh ấy không thể đến đây.
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
彼
かれ
anh ấy
此処
ここ
đây
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành