Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
離
はな
ればなれにちょうど
2週間
にしゅうかん
過
す
ごしたところです。
Chúng tôi đã sống xa nhau đúng hai tuần.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
離れ離れ
はなればなれ
tách biệt; rải rác; xa cách
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
週間
しゅうかん
tuần
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi