Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
間
ま
もなくそこでは
乾季
かんき
に
入
はい
るだろう。
Mùa khô sắp đến ở đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
間
ま
thời gian; tạm dừng
無い
ない
không tồn tại
乾季
かんき
mùa khô
入る
はいる
vào
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
乾
Can
khô; uống cạn; trời; hoàng đế
季
Quý
mùa
入
Nhập
vào; chèn