Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
開会
かいかい
式
しき
にはたくさんの
客
きゃく
を
招待
しょうたい
するつもりです。
Chúng tôi dự định mời nhiều khách đến dự lễ khai mạc.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
開会式
かいかいしき
lễ khai mạc
客
きゃく
khách; người thăm
招待
しょうたい
lời mời
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
開
Khai
mở; mở ra
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
式
Thức
phong cách; nghi thức
客
Khách
khách
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào