Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
長
なが
くお
待
ま
たせしてすみませんでした。
Xin lỗi vì đã để bạn chờ đợi lâu.
Từ vựng:
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
待つ
まつ
chờ đợi
為る
する
làm
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào