Dịch nghĩa:
鍵をかけてなかったので自転車を盗まれた。
Vì không khóa xe đạp nên tôi bị mất trộm.
Từ vựng:
Hán tự:
鍵
Kiện
chìa khóa
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp