Dịch nghĩa:

Ngân hàng đã cầm cố tòa nhà của anh ấy.

Hán tự:

Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thủ lấy; nhận