Dịch nghĩa:
銀行はリスクの高い顧客へのローンには高い金利をつける。
Ngân hàng áp dụng lãi suất cao đối với khách hàng có rủi ro cao.
Từ vựng:
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
高
Cao
cao; đắt
顧
Cố
nhìn lại; xem xét; tự kiểm điểm; quay lại
客
Khách
khách
金
Kim
vàng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích