Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
針
はり
ほどのことを
棒
ぼう
ほどにいうのはどうかと
思
おも
います。
Nói chuyện nhỏ thành chuyện lớn thì không ổn.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
針
はり
kim; ghim
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
棒
ぼう
cây gậy; thanh; que; dùi cui
言う
いう
nói
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
針
Châm
kim; ghim
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
思
Tư
nghĩ