Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金
きん
をどぶに
捨
す
てるようなものである。
Đó giống như việc vứt tiền xuống cống.
Từ vựng:
金
かね
tiền
どぶ
rượu sake chưa lọc
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
金
Kim
vàng
捨
Xả
vứt bỏ