Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
野球
やきゅう
が
好
す
きな
生徒
せいと
もいれば、サッカーが
好
す
きな
生徒
せいと
もいる。
Có học sinh thích bóng chày, cũng có học sinh thích bóng đá.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
野球
やきゅう
bóng chày
好き
すき
thích; yêu thích
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người