Dịch nghĩa:
酒の神は、海の神より多くの人をおぼれさせた。
Thần rượu đã làm đắm chìm nhiều người hơn thần biển.
Từ vựng:
Hán tự:
酒
Tửu
rượu sake; rượu
神
Thần
thần; tâm hồn
海
Hải
biển; đại dương
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người