Dịch nghĩa:

Nhiều người sống ở khu vực đô thị hơn.

Hán tự:

Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Thị thị trường; thành phố
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nhân người
Trụ cư trú; sống