Dịch nghĩa:

Tôi phải đi bộ đến bưu điện.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng