Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
郵便
ゆうびん
局
きょく
はその
通
とお
りを
下
くだ
ったところです。
Bưu điện nằm ở phía cuối con đường đó.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
其の
その
đó; cái đó
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
下る
くだる
xuống; đi xuống; hạ xuống
Hán tự:
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
局
Cục
cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém