Dịch nghĩa:

Giờ mở cửa của bưu điện là mấy giờ?

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian