Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部屋
へや
の
外
そと
でちょっとの
間
ま
待
ま
ちなさい。
Hãy đợi một lát bên ngoài phòng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
待つ
まつ
chờ đợi
為さる
なさる
làm
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
外
Ngoại
bên ngoài
間
Gian
khoảng cách; không gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào