Dịch nghĩa:

Ở ngoại ô, đường phố thường quanh co và hẹp.

Hán tự:

Giao ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực nông thôn
Ngoại bên ngoài
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Hiệp hẹp
Sự sự việc; lý do
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều