Dịch nghĩa:

Sinh viên đi học từ ngoại ô bằng xe buýt.

Hán tự:

Giao ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực nông thôn
Ngoại bên ngoài
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống