Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
選挙
せんきょ
に
勝
か
つためには
世論
せろん
に
訴
うった
えなければならない。
Để chiến thắng trong cuộc bầu cử, phải khơi gợi dư luận.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
選挙
せんきょ
bầu cử
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
世論
よろん
dư luận; ý kiến công chúng; tiếng nói chung; đồng thuận
訴える
うったえる
nêu lên; đưa ra
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
挙
Cử
nâng lên
勝
Thắng
chiến thắng
世
Thế
thế hệ; thế giới
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
訴
Tố
buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi