Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遠
とお
いところを、わざわざおいでくださってありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã đến từ nơi xa xôi.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
遠い
とおい
xa; xa xôi
態々
わざわざ
đặc biệt; nhất là; mất công (làm); đi đến công việc (làm); đi ra khỏi đường (để làm)
出る
でる
rời đi; ra ngoài
下さる
くださる
cho; ban tặng
御座る
ござる
là
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi