Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
道
みち
がわからなければ
警察官
けいさつかん
に
尋
たず
ねなさい。
Nếu không biết đường, hãy hỏi cảnh sát.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
警察官
けいさつかん
cảnh sát; nữ cảnh sát
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
為さる
なさる
làm
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
官
Quan
quan chức; chính phủ
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm