Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
過去
かこ
を
買
か
い
戻
もど
せるほど
裕福
ゆうふく
なものはいない。
Không ai đủ giàu để mua lại quá khứ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
買い戻す
かいもどす
mua lại; chuộc lại
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
買
Mãi
mua
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có