Dịch nghĩa:

Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.

Hán tự:

Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Khứ đi; rời
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Dụng sử dụng; công việc