Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遊
あそ
びたいならちゃんとルールを
決
き
めておきなさい。
Nếu muốn chơi thì hãy đặt ra luật lệ cho đàng hoàng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
ルール
quy tắc
決める
きめる
quyết định; chọn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
遊
Du
chơi
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm