Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
速度
そくど
のだし
過
す
ぎは
事故
じこ
のもとになる。
Lái xe quá tốc độ là nguyên nhân của tai nạn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
速度
そくど
tốc độ; vận tốc; nhịp độ; tỷ lệ
事故
じこ
tai nạn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy