Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
速
はや
く
走
はし
りなさい、バスに
乗
の
り
遅
おく
れるよ。
Chạy nhanh lên, kẻo lỡ xe buýt đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
走る
はしる
chạy
為さる
なさる
làm
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
Hán tự:
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
乗
Thừa
lên xe; nhân
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau