Dịch nghĩa:

Thị trường tiền tệ và thị trường trái phiếu tương đối ổn định.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hóa hàng hóa; tài sản
Thị thị trường; thành phố
Trường địa điểm
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Khoán
Tỉ so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
Giác so sánh; đối chiếu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo