Dịch nghĩa:
通りを歩いたら、昔の友達に出会った。
Khi đi bộ trên đường, tôi đã gặp lại một người bạn cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia