Dịch nghĩa:

Bạn đã nghỉ hưu được bao lâu rồi?

Hán tự:

退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm