Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
返事
へんじ
は、
頷
うなず
くだけで
事足
ことた
りる
時
とき
もあります。
Đôi khi chỉ cần gật đầu là đủ để trả lời.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
頷く
うなずく
gật đầu; cúi đầu đồng ý; đồng ý
事足りる
ことたりる
đủ; thỏa mãn
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do
頷
Hạm
gật đầu đồng ý
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
時
Thời
thời gian; giờ