Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
近頃
ちかごろ
では、
町
まち
を
歩
ある
くと
必
かなら
ず
人
ひと
がゴミを
捨
す
てるところを
見
み
かけます。
Gần đây, khi đi bộ trong thành phố, bạn luôn thấy người ta vứt rác.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
近頃
ちかごろ
gần đây; hiện nay
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
歩く
あるく
đi bộ
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
人
ひと
người; ai đó
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
見かける
みかける
nhìn thấy; bắt gặp
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
人
Nhân
người
捨
Xả
vứt bỏ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy