Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
転
ころ
んでひざを
擦
こす
り
剥
む
かないようにしなさい。
Hãy cẩn thận không để ngã và trầy xước đầu gối.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
転ぶ
ころぶ
ngã; té
膝
ひざ
đầu gối
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
擦
Sát
cọ xát; chà
剥
Bóc
bong ra; bóc; phai màu; đổi màu