Dịch nghĩa:

Quân đội đã chiến đấu với quân đội miền Nam dưới quyền chỉ huy của Tướng Grant.

Hán tự:

Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Tổng tổng quát; toàn bộ; tất cả; đầy đủ; tổng cộng
quản lý; chính quyền
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
Quan quan chức; chính phủ
Nam nam
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Khuyết chiến tranh; trận đấu