Dịch nghĩa:
車が去った後には、もうもうと砂ぼこりが上がった。
Sau khi xe đi qua, bụi mù mịt bay lên.
Từ vựng:
Hán tự:
車
Xa
xe
去
Khứ
đi; rời
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
砂
Sa
cát
上
Thượng
trên