Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
身
み
の
丈
たけ
に
合
あ
った
生活
せいかつ
を
心掛
こころが
けなさい。
Hãy sống phù hợp với khả năng của mình.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
身の丈
みのたけ
chiều cao cơ thể
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
心がける
こころがける
ghi nhớ; cố gắng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
身
Thân
cơ thể; người
丈
Trượng
chiều dài; ông
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
心
Tâm
trái tim; tâm trí
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ