Dịch nghĩa:
趣味から仕事になったらつまらない。
Nếu sở thích trở thành công việc thì sẽ nhàm chán.
Từ vựng:
Hán tự:
趣
Thú
ý nghĩa; thú vị
味
Vị
hương vị; vị
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do