Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
起
お
こるべくして
起
お
こった
事故
じこ
だった。
Đó là một tai nạn không thể tránh khỏi.
Ngữ pháp:
Vる べく (V-ru beku)
Biểu thị ý nghĩa 'để', 'với mục đích'.
JLPT N1
Từ vựng:
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
為る
する
làm
事故
じこ
tai nạn
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy