Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
走者
そうしゃ
の
中
なか
には
走
はし
りながら
水
みず
を
飲
の
む
者
もの
もいる。
Trong số các vận động viên, có người vừa chạy vừa uống nước.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
走者
そうしゃ
người chạy
中
なか
bên trong
走る
はしる
chạy
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
者
もの
người
Hán tự:
走
Tẩu
chạy
者
Giả
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
水
Thủy
nước
飲
Ẩm
uống