Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
ん
坊
ぼう
は
歩
ある
く
事
こと
が
出来
でき
ない。
走
はし
る
事
こと
はなおさらできない。
Đứa bé không thể đi bộ, huống chi là chạy.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
歩く
あるく
đi bộ
事
こと
sự việc; điều
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
走る
はしる
chạy
尚更
なおさら
càng thêm
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
走
Tẩu
chạy