Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
質問
しつもん
ばっかりしてないで、
自分
じぶん
で
考
かんが
えろ。
Đừng chỉ hỏi suốt, hãy tự suy nghĩ đi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
為る
する
làm
自分
じぶん
bản thân
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ