Dịch nghĩa:

Chi phí khoảng bao nhiêu?

Hán tự:

Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Đại lớn; to
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh