Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貸
か
し
切
き
りバスを
一台
いちだい
都合
つごう
して
欲
ほ
しいんですが。
Tôi muốn thuê một chiếc xe buýt riêng.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
一
いち
một; 1
台
だい
giá đỡ; bệ; đế; bàn
都合
つごう
hoàn cảnh; điều kiện; tiện lợi
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
貸
Thải
cho vay
切
Thiết
cắt; sắc bén
一
Nhất
một
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
欲
Dục
khao khát; tham lam