Dịch nghĩa:
買い物を頼まれるのは好きじゃない。
Tôi không thích được nhờ đi mua sắm.
Từ vựng:
Hán tự:
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó