Dịch nghĩa:
買い物に行くよりも、むしろ家にいたい。
Tôi thà ở nhà còn hơn đi mua sắm.
Từ vựng:
Hán tự:
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ