Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
買
か
い
物
もの
と、
家
いえ
の
掃除
そうじ
、それから
夕
ゆう
ご
飯
はん
作
つく
ってあげるね。
Tôi sẽ đi mua sắm, dọn dẹp nhà cửa và nấu bữa tối cho bạn.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
買い物
かいもの
mua sắm; hàng hóa đã mua
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
掃除
そうじ
dọn dẹp; quét dọn; lau chùi; cọ rửa
其れ
それ
đó; nó
夕ご飯
ゆうごはん
bữa tối; bữa cơm tối; bữa ăn tối
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
掃
Tảo
quét; chải
除
Trừ
loại bỏ; trừ
夕
Tịch
buổi tối
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị