Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貴重
きちょう
品
ひん
は
金庫
きんこ
にしまっておきなさい。
Hãy cất giữ đồ quý giá vào két sắt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
貴重品
きちょうひん
đồ quý giá
金庫
きんこ
két sắt; hộp sắt; hộp tiền; hầm; phòng an toàn
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
為さる
なさる
làm
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
金
Kim
vàng
庫
Khố
kho; nhà kho