Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
貴方
あなた
がた
皆
みな
の
願
ねが
いが
叶
かな
いますように!
Mong rằng ước mơ của tất cả mọi người sẽ thành hiện thực!
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
貴方
あなた
bạn
がた
cũ kỹ
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
願い
ねがい
mong muốn; hy vọng
叶う
かなう
thành hiện thực; được thực hiện
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
叶
Hiệp
đáp ứng; trả lời