がた
ガタ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

cũ kỹ

🔗 ガタガタ; ガタが来る

Danh từ chung

lỏng lẻo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたがたは双子ふたごですか?
Các bạn là sinh đôi à?
あなたがたのグループにはいりたいんですが。
Tôi muốn tham gia nhóm của các bạn.
あなたがたにおはなしをしてあげる。
Tôi sẽ kể cho các bạn nghe.
あなたがたは二人ふたりともとても親切しんせつです。
Cả hai bạn đều rất tốt bụng.
あなたがたはながはなしましたか。
Các bạn đã nói chuyện với nhau lâu chưa?
あなたがたのおとうさんはなんさいですか?
Bố các bạn bao nhiêu tuổi?
あなたがたの学校がっこうさいはいつですか。
Lễ hội trường học của các bạn là khi nào?
あなたがたの学校がっこうはどこにありますか。
Trường học của các bạn ở đâu?
あなたがたこそわたしがったことの証人しょうにんです。
Chính các bạn là nhân chứng cho những gì tôi đã nói.
あなたがたはパーティーでたのしくごしましたか。
Các bạn đã vui vẻ trong bữa tiệc chứ?