Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
責任
せきにん
者
しゃ
は
責任
せきにん
を
取
と
る
為
ため
にいるんですもの。
Người chịu trách nhiệm là để gánh vác trách nhiệm.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
責任者
せきにんしゃ
người phụ trách (bao gồm vai trò giám sát cho nhân viên khác); người chịu trách nhiệm về...; bên chịu trách nhiệm; giám sát viên; quản lý
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為
ため
lợi ích
Hán tự:
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
者
Giả
người
取
Thủ
lấy; nhận
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của